Test Criteria

No. Target /
Target group
Analytical techniques Detection limit/Quantitative limit/Measurement range Analysis Time
(Fast: 2 days
Normal: 4 days)
Accreditation ISO /
IEC 17025
Designated to serve state management (Ministry of Agriculture and Rural Development)
01 Gonyautoxins-1&4 (GTX1,4) HPLC-FLD LoD = 18.4 µg STX 2HCl eq./kg LoQ = 55.3 µg STX 2HCl eq./kg x Thủy sản, sản phẩm thủy sản Thủy sản, sản phẩm thủy sản
02 Gonyautoxins-2&3 (GTX2,3) HPLC-FLD LoD = 23.0 µg STX 2HCl eq./kg LoQ = 69.1 µg STX 2HCl eq./kg x Thủy sản, sản phẩm thủy sản Thủy sản, sản phẩm thủy sản
03 H/P (tỷ lệ Ẩm/ Protein) Dựa trên kết quả phân tích hàm lượng ẩm và Protein tổng. / x Thủy sản, sản phẩm thủy sản Thực phẩm
04 Haloxyfop LC-MS/MS LoD = 0.005 mg/kg LoQ = 0.01 mg/kg x Thực phẩm; Nông sản, sản phẩm nông sản Thực phẩm
05 Formaldehyde (Định tính và định lượng) Chưng cất và UV/Vis/ Distillation and UV/Vis methods LoD = 10 mgCH2O/kg LoQ = 30 mgCH2O/kg x Thực phẩm Sản phẩn có nguồn gốc động vật, thực vật
06 Fumonisin B1 LC-MS/MS LoD = 5.0 µg/kg LoQ = 10.0 µg/kg x Nông sản, sản phẩm nông sản Nông sản, sản phẩm nông sản; Sản phẩm có nguồn gốc thực vật
07 Fumonisin B2 LC-MS/MS LoD = 5.0 µg/kg LoQ = 10.0 µg/kg x Nông sản, sản phẩm nông sản Nông sản, sản phẩm nông sản; Sản phẩm có nguồn gốc thực vật
08 Furazolidone HPLC-PDA LoD = 1.0 µg/L LoQ = 2.5 µg/L x Nước sản xuất và nuôi trồng thủy sản. Nước
09 Gamithromycin LC-MS/MS LoD = 4.0 µg/kg LoQ = 10 µg/kg x Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt; Thức ăn và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản Thực phẩm
10 gamma-Hexachlorocyclohexane (Lindane) LC-MS/MS GC- MS/MS LoD = 0.005 mg/kg LoQ = 0.010 mg/kg x Thực phẩm; Nông sản, sản phẩm nông sản Thực phẩm
Get a quote