Chỉ tiêu Kiểm nghiệm

STT Chỉ tiêu /
Nhóm chỉ tiêu
Kỹ thuật phân tích Giới hạn phát hiện/Giới hạn định lượng/Phạm vị đo Thời gian phân tich
(NhanhG: 2 ngày
Bình thường: 4 ngày
Công nhận ISO /
IEC 17025
Chỉ định phục vụ quản lý nhà nước (Bộ NN&PTNT)
01 Phosphate (PO43-) IC-CD LoD = 0.2 mg/L LoQ = 0.6 mg/L x Nước mặt, nước ngầm, Nước dùng cho sản xuất, chế biến và nuôi trồng thủy sản, Nước đá Nước
02 Phospho tổng số/ Total Phosphorus (tính theo P2O5) Trắc quang/ Photometric method (0.00 - 1.00) g P2O5/100g x Mặc định Thực phẩm
03 Photpho/ Phosphorus (P) ICP-OES LoD = 40 mg/kg LoQ = 100 mg/kg x Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi, Thức ăn thủy sản Thực phẩm
04 Phoxim LC-MS/MS GC- MS/MS LoD = 0.005 mg/kg LoQ = 0.010 mg/kg x Thực phẩm; Nông sản, sản phẩm nông sản Thực phẩm
05 Phóng xạ phát tia Gamma: Th-232 Phổ kế Gamma/ Gamma radiation 3.0 Bq/kg x Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt; Nông sản, sản phẩm nông sản; Thức ăn và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản; Nước (Nước mặt, nước ngầm, Nước dùng cho sản xuất, chế biến và nuôi trồng thủy sản, Nước đá Thực phẩm; Nước
06 Phóng xạ phát tia Gamma: U-238 Phổ kế Gamma/ Gamma radiation 3.0 Bq/kg x Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt; Nông sản, sản phẩm nông sản; Thức ăn và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản; Nước (Nước mặt, nước ngầm, Nước dùng cho sản xuất, chế biến và nuôi trồng thủy sản, Nước đá Thực phẩm; Nước
07 Phorate LC-MS/MS GC- MS/MS LoD = 0.005 mg/kg LoQ = 0.010 mg/kg x Thực phẩm; Nông sản, sản phẩm nông sản Thực phẩm
08 Phát hiện virus gây bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu (IHHNV) Realtime PCR định tính / x Tôm, sản phẩm tôm Mặc định
09 Phát hiện virus gây bệnh hoại tử thần kinh (VNN/VER) RT-PCR / x Cá, sản phẩm từ cá Mặc định
10 Phát hiện virus gây bệnh xuất huyết mùa xuân (SVC) ở cá RT-PCR / x Mặc định Mặc định
Nhận báo giá