| 01 |
2151/CLTY-CL |
Bổ sung chỉ tiêu kiểm tra thủy sản xuất khẩu vào Hàn Quốc |
Cục Quản lý Chất lượng An toàn vệ sinh và Thú y thủy sản |
12/09/2007 |
|
| 02 |
374/QLCL-CL1 |
Gia hạn đăng ký xuất khẩu thủy sản vào Trung Quốc trên Hệ thống CIFER |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
24/03/2023 |
|
| 03 |
163/QLCL-CL1 |
Phân cấp thẩm quyền đăng ký xuất khẩu thủy sản vào Trung Quốc trên Hệ thống CIFER |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
16/02/2023 |
|
| 04 |
120/QLCL-CL1 |
Gia hạn đăng ký xuất khẩu thủy sản vào Trung Quốc trên Hệ thống CIFER |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
07/02/2023 |
|
| 05 |
626/QLCL-CL1 |
Hướng dẫn đăng ký xuất khẩu thủy sản vào Trung Quốc trên hệ thống CIFER |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
17/05/2022 |
|
| 06 |
101/SPS-BNNPTNT |
Đăng ký doanh nghiệp sản xuất thực phẩm xuất khẩu vào Trung Quốc đáp ứng quy định Lệnh 248 |
Văn phòng SPS Việt Nam |
19/04/2022 |
|
| 07 |
953/BVTV-ATTPMT |
Cập nhật một số nội dung đăng ký xuất khẩu thực phẩm có nguồn gốc thực vật theo Lệnh 248 của Trung Quốc |
Cục Bảo vệ thực vật |
13/04/2022 |
|
| 08 |
217/QLCL-CL1 |
Xuất khẩu rươi sống sang Trung Quốc |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
22/02/2022 |
|
| 09 |
90/QLCL-CL1 |
Đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản sang Trung Quốc theo Lệnh 248 và 249 |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
19/01/2022 |
|
| 10 |
1760/QLCL-CL1 |
Đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản sang Trung Quốc theo Lệnh 248 và 249 |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
29/12/2021 |
|
| 11 |
1591/QLCL-CL1 |
Đăng ký doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản sang Trung Quốc theo Lệnh 248 và 249 |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
30/11/2021 |
|
| 12 |
595/QLCL-CL1 |
Trung Quốc bổ sung nghêu 2 cồi sống vào Danh sách được phép nhập khẩu |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
11/05/2020 |
|
| 13 |
2274/QLCL-CL1 |
Sản phẩm thủy sản mới được bổ sung trong Danh sách được xuất khẩu sang Trung Quốc |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
06/12/2019 |
|
| 14 |
1942/QLCL-CL1 |
Xuất khẩu thủy sản sống sang Trung Quốc |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
22/10/2019 |
|
| 15 |
341/CCPT-CL1 |
Nguyên liệu cấp đông trong nước muối nhập khẩu để chế biến xuất khẩu vào EU |
Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
07/07/2023 |
|
| 16 |
4265/BNN-CCPT |
Các biện pháp để khắc phục khuyến cáo của Đoàn thanh tra EU |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
29/06/2023 |
|