| 01 |
1545/QLCL-CL1 |
Thủ tục xuất khẩu thức ăn động vật sang EU |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
30/08/2013 |
|
| 02 |
2028/QLCL-CL1 |
Sửa đổi quy định (EC) số 2073/2005 về hàm lượng Histamin trong thủy sản |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
31/10/2013 |
|
| 03 |
1100/QLCL-CL1 |
Sử dụng phụ gia thực phẩm trong chế biến thủy sản xuất khẩu sang EU |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
03/07/2013 |
|
| 04 |
242/QLCL-CL1 |
Kết quả kiểm tra của Đoàn thanh tra EC tháng 09/2012 |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
07/02/2013 |
|
| 05 |
2035/QLCL-CL1 |
Thay đổi mẫu chứng thư cấp cho lô hàng thủy sản xuất khẩu vào EU |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
26/11/2012 |
|
| 06 |
1445/QLCL-CL1 |
Kiểm soát nguyên liệu nhập khẩu từ tàu cá để CB XK vào EU |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
07/09/2012 |
|
| 07 |
409/QLCL-CL1 |
Quy định mới của EU |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
23/03/2011 |
|
| 08 |
0333/QLCL-CL1 |
Quy định chiếu xạ của EU |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
08/03/2011 |
|
| 09 |
1071/QLCL-CL1 |
Hướng dẫn chứng nhận mẫu chứng thư mới của EU, Serbia |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
30/06/2009 |
|
| 10 |
24/QLCL-CL1 |
Xuất khẩu thủy sản vào Serbia |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
06/01/2009 |
|
| 11 |
3080/CLTY-HTQT |
Xuất khẩu thủy sản vào Na Uy |
Cục Quản lý Chất lượng, An toàn vệ sinh và Thú y thủy sản |
23/12/2005 |
|
| 12 |
3997/TS-KHCN |
Bổ sung thông tin cho sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào EU |
Bộ Thủy sản |
31/12/2001 |
|
| 13 |
5136/QĐ-BNN-QLCL |
Ban hành biện pháp kiểm tra tăng cường về an toàn thực phẩm đối với NT2MV và sản phẩm chế biến từ NT2MV xuất khẩu vào EU |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
01/12/2014 |
|
| 14 |
2597/QLCL-CL1 |
Tên sản phẩm cồi điệp xuất khẩu vào EU |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
25/11/2014 |
|
| 15 |
801/QLCL-CL1 |
Triển khai thực hiện Thông tư 02/2018/TT-BNNPTNT |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
18/04/2018 |
|
| 16 |
491/QLCL-CL1 |
Khắc phục khuyến cáo của Đoàn thanh tra EU tháng 6/2017 |
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
14/03/2018 |
|